3. Tổng Quan Về Tuyển Sinh Trường Trung Học Công Lập
Lịch Tuyển Sinh Trường Trung Học Công Lập Tỉnh Kanagawa Năm 2026
(1) Lịch trình Đã sao chép URL!
Thời Gian Xác Nhận Điều Kiện Tuyển Sinh Đặc Biệt
2026年1月6日 ~ 1月15日
S
Thời Gian Xác Nhận Điều Kiện
1月6日(火) ~ 1月15日(木)
Tuyển Chọn Chung (Không Bao Gồm Tuyển Dụng Đợt Hai) và Tuyển Dụng Đặc Biệt
2026年1月23日 ~ 2月27日
A
Thời Gian Đăng Ký
1月23日(金) ~ 1月30日(金)
B
Thay Đổi Đăng Ký
2月4日(水) ~ 2月6日(金)
C
Ngày Thi
2月17日(火) ~ 2月19日(木)
D
Thi Bổ Sung
2月24日(火)
E
Công Bố Kết Quả
2月27日(金)
Tuyển Chọn Phân Chia Bán Thời Gian/Từ Xa
2026年3月5日 ~ 3月19日
A
Thời Gian Đăng Ký
3月5日(木) ~ 3月6日(金)
B
Thay Đổi Đăng Ký
3月9日(月)
C
Ngày Thi
3月16日(月) ~ 3月17日(火)
E
Công Bố Kết Quả
3月19日(木)
(2) Tổng Quan Đã sao chép URL!
| Toàn Thời Gian, Bán Thời Gian I (※1) | Bán Thời Gian II (※2) | Từ Xa | ||
|---|---|---|---|---|
|
Tuyển Chọn Chung
(Không bao gồm Tuyển Dụng Đợt Hai) và Tuyển Dụng Đặc Biệt |
Tuyển Dụng | Chỉ tiêu tuyển dụng là 100% sức chứa đăng ký. | Chỉ tiêu tuyển dụng là 80% sức chứa đăng ký. | |
| Đăng Ký | Đăng ký một khóa học/khoa/chương trình thông qua Hệ Thống Đăng Ký Trực Tuyến. Về Đăng Ký | |||
| Kiểm Tra |
Nội Dung Kỳ Thi Tuyển Sinh Chung
Nội Dung Kỳ Thi Tuyển Sinh Đặc Biệt |
Nội Dung Kỳ Thi Bán Thời Gian | Nội Dung Kỳ Thi Từ Xa | |
| Tuyển Chọn | Phương Pháp Tuyển Chọn | Phương Pháp Tuyển Chọn Bán Thời Gian | Phương Pháp Tuyển Chọn Từ Xa | |
|
Bán Thời Gian / Từ Xa Tuyển Chọn Phân Chia |
Tuyển Dụng | Không thực hiện. |
Chỉ tiêu tuyển dụng là 20% sức chứa đăng ký.
Tuy nhiên, các trường không đủ chỉ tiêu trong Tuyển Chọn Chung sẽ thêm số lượng chưa đủ vào chỉ tiêu tuyển dụng.
|
|
| Đăng Ký |
Đăng ký một khóa học/khoa bằng đơn đăng ký giấy. Nộp đơn đăng ký và phiếu phỏng vấn, v.v. Về Thủ Tục Đăng Ký và Lịch Thi Tuyển Chọn Phân Chia |
|||
| Kiểm Tra | Nội Dung Kỳ Thi Bán Thời Gian | Nội Dung Kỳ Thi Từ Xa | ||
| Tuyển Chọn | Phương Pháp Tuyển Chọn Bán Thời Gian | Phương Pháp Tuyển Chọn Từ Xa | ||
※1 Bán thời gian I
Trường trung học bán thời gian không phải buổi tối
※2 Bán thời gian II
Trường trung học bán thời gian buổi tối không bao gồm Bán thời gian I
Yokohama Meiho High School (Pref.)
Kawasaki High School (Pref.)
Atsugi Seinan High School (Pref.)
Sagami Koyokan High School (Pref.)
Yokohama Sogo High School (City)
Kawasaki High School (City)